白紙黑字

bái zhǐ hēi zì bạch chỉ hắc tự

Hán Việt: bạch chỉ hắc tự · Pinyin: bái zhǐ hēi zì

Tổng quan

viết bằng mực đen trên giấy trắng giấy trắng mực đen。白紙上寫的黑字。指見於書面的確鑿的證據。 這是白紙黑字,賴是賴不掉的。 giấy trắng mực đen rõ ràng đây, có muốn chối cũng chối không xong đâu.

Cấu tạo: (bạch) + (chỉ) + (hắc) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết bằng mực đen trên giấy trắng giấy trắng mực đen。白紙上寫的黑字。指見於書面的確鑿的證據。 這是白紙黑字,賴是賴不掉的。 giấy trắng mực đen rõ ràng đây, có muốn chối cũng chối không xong đâu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白紙寫上黑字。常用以比喻證據確鑿,不容懷疑。如:「你簽名的借據,白紙黑字寫得一清二楚,怎麼又說你沒欠他錢?」

Eng

  • CC-CEDICT (written) in black and white
  • Cihui (written) in black and white