白花花
bạch hoa hoa
Hán Việt: bạch hoa hoa · Pinyin: bái huā huā
Tổng quan
trắng sáng
Nghĩa
Việt
- Cihui trắng sáng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容銀子的光澤。《紅樓夢》第二五回:「馬道婆看看白花花的一堆銀子,又有欠契,並不顧青紅皂白,滿口裡應著,伸手先去抓了銀子拽起來,然後收了欠契。」《三俠五義》第三六回:「牢頭見了白花花一包銀子,滿心歡喜,滿口應承。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~的);状态词。白得耀眼:~的银子|收棉季节,地里一片~的。
Eng
- CC-CEDICT shining white
- Cihui shining white