白虎星

bái hǔ xīng bạch hổ tinh

Hán Việt: bạch hổ tinh · Pinyin: bái hǔ xīng

Tổng quan

Bạch Hổ tinh: người xúi quẩy/hung thần

Cấu tạo: (bạch) + (hổ) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bạch Hổ tinh: người xúi quẩy/hung thần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本為天上星宿,因民間相傳為災星,亦用指凶神,遇之或主喪服,或主破財,不吉。因借指帶來霉運的人。《隋唐演義》第六回:「娘子,秦客人是個退財白虎星。自從他進門,一個官就出門去了,幾兩銀子本錢,都葬在他肚皮裡了。」《文明小史》第四○回:「但是兩下合起來,沖犯了白虎星,父母不利,有點兒刑剋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信的人指给人带来灾祸的人。

Eng

  • Cihui 白虎星 áihǔxīng n. a jinx (said of a woman) M:¹kē

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扫把星