白衣秀士

bái yī xiù shì bạch y tú sĩ

Hán Việt: bạch y tú sĩ · Pinyin: bái yī xiù shì

Tổng quan

Cấu tạo: (bạch) + (y) + (tú) + (sĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古稱沒有取得功名的讀書人。元.馬致遠《岳陽樓》第二折:「至如呂岩,當初是個白衣秀士。」《水滸傳》第一一回:「如今有三個好漢在那裡紮寨,為頭的喚做『白衣秀士』王倫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指未曾获得功名的书生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指尚未做官的读书人。