白衣蒼狗
bạch y thương cẩu
Hán Việt: bạch y thương cẩu · Pinyin: bái yī cāng gǒu
Tổng quan
nghĩa đen: (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám (thành ngữ) | nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám (thành ngữ) | nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 苍:灰白色。浮云象白衣裳,顷刻又变得象苍狗。比喻事物变化不定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.唐杜甫《可叹》诗"天上浮云如白衣﹐斯须改变如苍狗。"后以"白衣苍狗"比喻世事变化无常。
- Tân Hoa Tự Điển 苍灰白色。浮云象白衣裳,顷刻又变得象苍狗。比喻事物变化不定。
Eng
- CC-CEDICT lit. (cloud shapes) changing from a white shirt to a gray dog (idiom)|fig. the unpredictable changeability of the world
- Cihui lit. (cloud shapes) changing from a white shirt to a gray dog (idiom); fig. the unpredictable changeability of the world