白衣蒼狗

bái yī cāng gǒu bạch y thương cẩu

Hán Việt: bạch y thương cẩu · Pinyin: bái yī cāng gǒu

Tổng quan

nghĩa đen: (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám (thành ngữ) | nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới

Cấu tạo: (bạch) + (y) + (thương) + (cẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám (thành ngữ) | nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本唐.杜甫〈可嘆〉詩:「天上浮雲如白衣,斯須改變如蒼狗。」比喻世事變幻無常。《初刻拍案驚奇》卷二二:「東海揚塵猶有日,白衣蒼狗剎那間。」也作「白雲蒼狗」、「蒼狗白雲」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. (cloud shapes) changing from a white shirt to a gray dog (idiom)|fig. the unpredictable changeability of the world
  • Cihui lit. (cloud shapes) changing from a white shirt to a gray dog (idiom); fig. the unpredictable changeability of the world