白足和尚

bái zú hé shàng bạch túc hòa thượng

Hán Việt: bạch túc hòa thượng · Pinyin: bái zú hé shàng

Tổng quan

bạch túc hoà thượng (雜語)見白足項。☸

Cấu tạo: (bạch) + (túc) + (hòa) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạch túc hoà thượng (雜語)見白足項。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 后秦鸠摩罗什弟子昙始﹐足白于面﹐虽跣涉泥淖而未尝污湿﹐时称"白足和尚"◇亦用以指高僧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.后秦鸠摩罗什弟子昙始﹐足白于面﹐虽跣涉泥淖而未尝污湿﹐时称"白足和尚"◇亦用以指高僧。