白雲孤飛

bái yún gū fēi bạch vân cô phi

Hán Việt: bạch vân cô phi · Pinyin: bái yún gū fēi

Tổng quan

Cấu tạo: (bạch) + (vân) + (cô) + (phi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐狄仁傑登太行山時,見白雲孤飛,而思起在河陽的雙親,感到惆悵萬緒,不可言喻。典出《新唐書.卷一一五.列傳.狄仁傑》。後比喻客居思親。也作「白雲親舍」、「暮雲親舍」。