白雲親舍

bái yún qīn shè bạch vân thân xá

Hán Việt: bạch vân thân xá · Pinyin: bái yún qīn shè

Tổng quan

nhớ cha mẹ

Cấu tạo: (bạch) + (vân) + (thân) + (xá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhớ cha mẹ
  • Cihui nhớ cha mẹ (Truyện thời nhà Đường, khi Nhân Kiệt ở Hà Dương, lên núi Thái Hàng, quay lại nhìn thấy mây trắng bay qua, bèn nói với thuộc hạ rằng: (Ngô thân xá kỳ hạ.) "Nhà cha mẹ ta ở dưới ấy". Đau buồn ngắm nhìn hồi lâu mới bỏ đi. Nhìn thấy mây trắng trên trời, liên tưởng đến nơi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐狄仁傑離鄉到并州做官,一日登太行山,望見故鄉方向的天上有白雲孤飛,因而想起在河陽的雙親,於是告訴左右的人說:「吾親舍其下。」狄氏瞻視甚久,待白雲移去,方才離開。典出《新唐書.卷一一五.狄仁傑傳》。後世因以比喻客居思親。明.湯顯祖《牡丹亭》第四四齣:「白雲親舍,俺孤影舊梅梢。」也作「白雲孤飛」、「暮雲親舍」。

Eng

  • Cihui 白雲親舍 áiyúnqīnshè id. think of one's parents with affection