白面书生
bạch diện thư sanh
Hán Việt: bạch diện thư sanh · Pinyin: bái miàn shū shēng
Tổng quan
nghĩa đen: học giả mặt trắng (thành ngữ) , người trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm thực tế , còn non và xanh
指缺乏阅历经验的读书人。也指面孔白净的读书人。
年輕俊秀,而缺乏經驗的讀書人。《宋書.卷七七.沈慶之傳》:「陛下今欲伐國,而與白面書生輩謀之,事何由濟。」《三國演義》第三五回:「若孫乾、糜竺輩,乃白面書生,非經綸濟世之才。」也作「白面書郎」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: học giả mặt trắng (thành ngữ)
- Cihui người trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm thực tế
- Cihui còn non và xanh
- Biên soạn pale-faced scholar
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指缺乏阅历经验的读书人。也指面孔白净的读书人。
Eng
- Cihui 白面書生 áimiànshūshēng n. pale-faced scholar