白面书郎

bái miàn shū lángbạch diện thư lang

Hán Việt: bạch diện thư lang · Pinyin: bái miàn shū láng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹白面书生。指只知读书,阅历少,见识浅的读书人。有时含贬义。亦泛指读书人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

缺乏經驗的少年書生。唐.白居易〈重過秘書舊房因題長句〉:「昔為白面書郎去,今作蒼鬚贊善來。」也作「白面書生」。

Cấu tạo: 白 (bạch) + 面 (diện) + 書 (thư) + 郎 (lang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹白面书生。指只知读书,阅历少,见识浅的读书人。有时含贬义。亦泛指读书人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

白面书生 · 白面儿 · 白面儒生 · 白面儒冠 · 白面兒郎 · 白面書郎 · 白面郎君 · 白面僧面猴