白面書郎

bái miàn shū láng bạch diện thư lang

Hán Việt: bạch diện thư lang · Pinyin: bái miàn shū láng

Tổng quan

Cấu tạo: (bạch) + (diện) + (thư) + (lang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 缺乏經驗的少年書生。唐.白居易〈重過秘書舊房因題長句〉:「昔為白面書郎去,今作蒼鬚贊善來。」也作「白面書生」。