白首北面

bái shǒu běi miàn bạch thủ bắc diện

Hán Việt: bạch thủ bắc diện · Pinyin: bái shǒu běi miàn

Tổng quan

Cấu tạo: (bạch) + (thủ) + (bắc) + (diện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白首,年紀大。北面,學生之位。白首北面指年紀雖大,仍拜師受業。《文中子.立命》:「夫子十五為人師焉,陳留王孝逸先達之傲者也,然白首北面豈以年乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北面:古以南面为尊,北面为卑,此指学生敬师之礼。谓年老犹拜师受业。
  • Tân Hoa Tự Điển 北面古以南面为尊,北面为卑,此指学生敬师之礼。谓年老犹拜师受业。