白首空歸

bái shǒu kōng guī bạch thủ không quy

Hán Việt: bạch thủ không quy · Pinyin: bái shǒu kōng guī

Tổng quan

Cấu tạo: (bạch) + (thủ) + (không) + (quy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白了头发,空手回来。比喻年纪已老,学无成就。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓到老而无所成就。