白首空歸

bái shǒu kōng guī bạch thủ không quy

Hán Việt: bạch thủ không quy · Pinyin: bái shǒu kōng guī

Tổng quan

Cấu tạo: (bạch) + (thủ) + (không) + (quy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年紀老大,而學問或事業一無所成。《後漢書.卷九.孝獻帝紀》:「今耆儒年踰六十,去離本土,營求糧資,不得專業。結童入學,白首空歸,長委農野,永絕榮望。」也作「白首無成」。