白馬王子

bái mǎ - wáng zǐ bạch mã vương tử

Hán Việt: bạch mã vương tử · Pinyin: bái mǎ - wáng zǐ

Tổng quan

một chàng hoàng tử quyến rũ | người đàn ông trong mộng người trong mộng; bạch mã hoàng tử; người yêu lý tưởng (chỉ người con trai lý tưởng mà các cô gái ái mộ). 指少女傾慕的理想的青年男子。

Cấu tạo: (bạch) + (mã) + (vương) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một chàng hoàng tử quyến rũ | người đàn ông trong mộng người trong mộng; bạch mã hoàng tử; người yêu lý tưởng (chỉ người con trai lý tưởng mà các cô gái ái mộ). 指少女傾慕的理想的青年男子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女性心目中的理想對象。淵源於西方童話故事,英俊瀟灑、風度翩翩的王子,經常適時出現解救美麗溫柔的公主於危難之中。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欧洲童话故事中骑着白马的英俊王子,借指少女倾慕的理想的青年男子。

Eng

  • CC-CEDICT a Prince Charming; the man of one's dreams
  • Cihui a Prince Charming; the man of one's dreams