白髮紅顏

bái fà hóng yán bạch phát hồng nhan

Hán Việt: bạch phát hồng nhan · Pinyin: bái fà hóng yán

Tổng quan

tóc bạc mặt hồng: quắc thước

Cấu tạo: (bạch) + (phát) + (hồng) + (nhan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tóc bạc mặt hồng: quắc thước
  • Cihui tóc bạc mặt hồng; quắc thước (người già mà da dẻ vẫn hồng hào)。白髮朱顏。頭髮雖然斑白而臉色仍然紅潤。形容老人滿面紅光的樣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.髮雖斑白,但臉色紅潤。形容老人容光煥發的樣子。如:「王老爹養生有道,白髮紅顏,目光炯炯,令後生晚輩大嘆弗如!」也作「白髮朱顏」。 2.年歲差距很大的夫妻。如:「他娶了這麼年輕的老婆,真可謂為『白髮紅顏』。」

Eng

  • Cihui 白髮紅顏 áifàhóngyán f.e. a spry elder

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

白发朱颜