白髮青衫

bái fà qīng shān bạch phát thanh sam

Hán Việt: bạch phát thanh sam · Pinyin: bái fà qīng shān

Tổng quan

Cấu tạo: (bạch) + (phát) + (thanh) + (sam)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 青衫,無功名者所穿的服飾。白髮青衫指年老尚無功名。宋.趙令畤《侯鯖錄》卷七:「崇寧中,特奏名狀元徐遹瓊林宴罷,作詩曰:『白髮青衫晚得官,瓊林頓覺酒腸寬。平康夜過無人問,留得宮花醒後看。』」