白龍魚服

bái lóng yú fú bạch long ngư phục

Hán Việt: bạch long ngư phục · Pinyin: bái lóng yú fú

Tổng quan

cải trang vi hành: rồng giả làm cá

Cấu tạo: (bạch) + (long) + (ngư) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cải trang vi hành: rồng giả làm cá

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鱼服:穿起鱼的外衣。白龙化为鱼在渊中游。比喻帝王或大官吏隐藏身分,改装出行。
  • Tân Hoa Tự Điển 鱼服穿起鱼的外衣。白龙化为鱼在渊中游。比喻帝王或大官吏隐藏身分,改装出行。

Eng

  • Cihui 白龍魚服 áilóngyúfú id. a high government official treated offhandedly while traveling incognito