百不一爽
bách bất nhất sảng
Hán Việt: bách bất nhất sảng · Pinyin: bǎi bù yī shuǎng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容毫無差錯。《清史稿.卷三七四.戴敦元傳》:「至老,或問僻事,指某書某卷,百不一爽。」也作「百不一失」、「百無一失」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爽:失,差。形容做事有充分把握,绝不会失误。