百不失一

bǎi bù shī yī bách bất thất nhất

Hán Việt: bách bất thất nhất · Pinyin: bǎi bù shī yī

Tổng quan

trăm lần không sai một。一百次中也不會失誤一次。形容極有把握,決不會出差錯。

Cấu tạo: (bách) + (bất) + (thất) + (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trăm lần không sai một。一百次中也不會失誤一次。形容極有把握,決不會出差錯。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人思慮周密,無所遺漏。漢.王充《論衡.須頌》:「從門應庭,聽堂室之言,什而失九,如升堂闚室,百不失一。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一百次中无一次失误。表示射箭或打枪命中率高,或做事有充分把握。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言万无一失。形容绝不会失误。

Eng

  • Cihui 百不失一 ǎibùshīyī f.e. There is not a single miss in a hundred tries.