百世之利

bǎi shì zhī lìbách thế chi lợi

Hán Việt: bách thế chi lợi · Pinyin: bǎi shì zhī lì

Tổng quan

"chinese_explanation": "世世代代长远的利益。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

世世代代长远的利益。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

世世代代的利益。《呂氏春秋.孝行覽.義賞》:「雍季之言,百世之利也。」《史記.卷七○.張儀列傳》:「然而為大王計者,皆為一時之說,不顧百世之利。」

Cấu tạo: 百 (bách) + 世 (thế) + 之 (chi) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 世世代代长远的利益。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世世代代的利益。《呂氏春秋.孝行覽.義賞》:「雍季之言,百世之利也。」《史記.卷七○.張儀列傳》:「然而為大王計者,皆為一時之說,不顧百世之利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.世世代代的利益。

Từ liên quan

Gần nghĩa

百世流芳 · 百世不易 · 百世不磨 · 百世师 · 百世師 · 百世之师 · 百世流芬 · 百世一人