百世之師 bǎi shì zhī shī · bách thế chi sư Hán Việt: bách thế chi sư · Pinyin: bǎi shì zhī shī Tổng quan Cấu tạo: 百 (bách) + 世 (thế) + 之 (chi) + 師 (sư)Pinyinbǎi shì zhī shīHán Việtbách thế chi sưCấu tạo百 + 世 + 之 + 師 · bách + thế + chi + sư nghĩa thành phần: bách + thế + chi + sư Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 世世代代的老师,指才德高尚而永远可为人师表的人。