百世之师

bǎi shì zhī shībách thế chi sư

Hán Việt: bách thế chi sư · Pinyin: bǎi shì zhī shī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

世世代代的老师,指才德高尚而永远可为人师表的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為後世百代人的模範。《孟子.盡心下》:「聖人,百世之師也。」宋.陸游〈賀薛安撫兼制置啟〉:「卓為百世之師,傑作雄辭,散落四夷之遠。」

Cấu tạo: 百 (bách) + 世 (thế) + 之 (chi) + 師 (sư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 世世代代的老师,指才德高尚而永远可为人师表的人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

百世流芳 · 百世不易 · 百世之利 · 百世不磨 · 百世师 · 百世師 · 百世流芬 · 百世一人