百中無一

bách trung vô nhất

Hán Việt: bách trung vô nhất

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (trung) + (vô) + (nhất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極為稀少而珍貴的意思。如:「像他這樣的繪畫天分,真是百中無一的人才。」

Eng

  • Cihui 百中無一 ǎizhōngwúyī f.e. not one in a hundred; rare