百乘之家

bǎi shèng zhī jiā bách thừa chi gia

Hán Việt: bách thừa chi gia · Pinyin: bǎi shèng zhī jiā

Tổng quan

bách thặng chi gia: nhà có trăm cỗ xe

Cấu tạo: (bách) + (thừa) + (chi) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bách thặng chi gia: nhà có trăm cỗ xe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上古周朝時,大夫有地方十里,兵車百輛,故稱卿大夫為「百乘之家」。《孟子.梁惠王上》:「千乘之國,弒其君者,必百乘之家。」《禮記・大學》:「伐冰之家,不畜牛羊。百乘之家,不畜聚斂之臣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 百乘:兵车百辆。指古代士大夫之家。

Eng

  • Cihui 百乘之家 ǎishèngzhījiā n. <hist.> family of an official during Zhou dynasty