百事無成
bách sự vô thành
Hán Việt: bách sự vô thành · Pinyin: bǎi shì wú chéng
Tổng quan
không thành tựu gì (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui không thành tựu gì (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 什麼事也沒做成。唐.劉禹錫〈陪崔大尚書及諸閣老宴杏園〉詩:「更將何面上春臺,百事無成老又催。」
Eng
- CC-CEDICT to have accomplished nothing (idiom)
- Cihui to have accomplished nothing (idiom)