百二山河

bǎi èr shān hé bách nhị san hà

Hán Việt: bách nhị san hà · Pinyin: bǎi èr shān hé

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (nhị) + (san) + (hà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《史記.卷八.高祖本紀》:「秦,形勝之國,帶河山之險,縣隔千里,持戟百萬,秦得百二焉。」裴駰集解引蘇林曰:「得百中之二焉。秦地險固,二萬人足當諸侯百萬人也。」形容形勢險要,防事牢固,兵力壯盛。也作「百二關山」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 百二:以二敌百。比喻山河险固之地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻山河险固之地。
  • Tân Hoa Tự Điển 百二以二敌百。比喻山河险固之地。