百二關山

bǎi èr guān shān bách nhị quan san

Hán Việt: bách nhị quan san · Pinyin: bǎi èr guān shān

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (nhị) + (quan) + (san)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容形勢險要,防事牢固,兵力強盛。參見「百二山河」條。唐.溫庭筠〈老君廟〉詩:「百二關山扶玉座,五千文字閟瑤緘。」