百倍的

bách bội đích

Hán Việt: bách bội đích

Tổng quan

gấp trăm lần, nhân lên trăm lần gấp trăm lần, một trăm lần hơn

Cấu tạo: 百 (bách) + 倍 (bội) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gấp trăm lần

Từ liên quan

Gần nghĩa

百倍地 · 百倍