百倍

bǎi bèibách bội

Hán Việt: bách bội · Pinyin: bǎi bèi

Tổng quan

gấp trăm lần; hết mình; hết sức. 百倍努力 cố gắng hết sức mình 精神百倍 rất có tinh thần

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一百倍。形容倍数极高。 2.牛膝的别名。见明李时珍《本草纲目.草五.牛膝》。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一百倍。如:「因為投資眼光精準,他的資產在兩年內竟然暴增百倍。」 2.形容程度加深很多。如:「精神百倍」。《宋史.卷三六一.列傳.張浚》:「天下之事,不倡則不起,三歲之間,陛下一再臨江,士氣百倍。」

Cấu tạo: 百 (bách) + 倍 (bội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gấp trăm lần
  • Cihui một trăm lần
  • Tần suất từ gấp trăm lần , một trăm lần; bá bội/bách bội/mạch bội: gấp trăm lần/hết mình/hết sức; gấp trăm lần; hết mình; hết sức. 百倍努力 cố gắng hết sức mình 精神百倍 rất có tinh thần; hết mình; hết sức
  • Biên soạn hundredfold; a hundred times

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一百倍。如:「因為投資眼光精準,他的資產在兩年內竟然暴增百倍。」 2.形容程度加深很多。如:「精神百倍」。《宋史.卷三六一.列傳.張浚》:「天下之事,不倡則不起,三歲之間,陛下一再臨江,士氣百倍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一百倍。形容倍数极高。 2.牛膝的别名。见明李时珍《本草纲目.草五.牛膝》。

Eng

  • Cihui a hundredfold; (fig.) markedly; to increase markedly (transitive or intransitive) (often in reference to abstract attributes)
  • Tần suất từ attr. hundredfold; a hundred times

Đức

  • Handedict hundertfach

Từ liên quan

Gần nghĩa

百倍地 · 百倍的 · 倍倍 · 倍僪 · 倍儿 · 倍加 · 倍塔 · 倍增