百出不窮

bǎi chū bù qióngbách xuất bất cùng

Hán Việt: bách xuất bất cùng · Pinyin: bǎi chū bù qióng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

猶「層出不窮」。見「層出不窮」條。01.宋.葉適《水心別集.卷四.進卷.兵權上》:「至於孫武,始棄法而言智。其著兵之情,奇正分合,豫應天下之變,百出而不窮,以詐自名於世,而曰兵徒詐而已矣。」(源)

Cấu tạo: 百 (bách) + 出 (xuất) + 不 (bất) + 穷 (cùng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「層出不窮」。見「層出不窮」條。01.宋.葉適《水心別集.卷四.進卷.兵權上》:「至於孫武,始棄法而言智。其著兵之情,奇正分合,豫應天下之變,百出而不窮,以詐自名於世,而曰兵徒詐而已矣。」(源)