百城之富

bǎi chéng zhī fù bách thành chi phú

Hán Việt: bách thành chi phú · Pinyin: bǎi chéng zhī fù

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (thành) + (chi) + (phú)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容藏書豐富,有如坐擁百座城市一般。明.倪元璐〈朱龍巖翁像贊〉:「百城之富禪其賢,二酉之藏世其澤。」清.黃宗羲〈天一閣藏書記〉:「強解事者,以數百金捆載坊書,便稱百城之富。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容藏书极多,似拥有许多城市那样富有。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坐拥百城