百堵皆作
bách đổ giai tác
Hán Việt: bách đổ giai tác · Pinyin: bǎi dǔ jiē zuò
Tổng quan
xây trăm bức tường cùng lúc。堵:墻。形容同時興建許多的房屋。
Nghĩa
Việt
- Cihui xây trăm bức tường cùng lúc。堵:墻。形容同時興建許多的房屋。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 堵,牆垣。百堵皆作比喻眾多的房子一起興建。《詩經.小雅.鴻鴈》:「之子于垣,百堵皆作。」《文選.謝惠連.祭古冢文》:「然百堵皆作,十仞斯齊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 堵:墙;作:兴建。许多房屋同时建造。
- Tân Hoa Tự Điển 堵墙;作兴建。许多房屋同时建造。