百家爭鳴

bǎi jiā zhēng míng bách gia tranh minh

Hán Việt: bách gia tranh minh · Pinyin: bǎi jiā zhēng míng

Tổng quan

trăm nhà đua tiếng (thành ngữ) | chỉ các trường phái triết học kinh điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN

Cấu tạo: (bách) + (gia) + (tranh) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trăm nhà đua tiếng (thành ngữ) | chỉ các trường phái triết học kinh điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指各种学术流派的自由争论互相批评。也指不同意见的争论。百家,这种观点的人或各种学术派别。鸣,发表见解。
  • Tân Hoa Tự Điển 战国时期学术界互相争辩的局面和风气。在当时,儒、道、墨、名、法、阴阳、纵横、农、杂等各家,在天道观、名实关系、社会伦理、礼法制度以及各种政治主张等问题上展开争论,极大地推动了当时文化学术的发展。

Eng

  • CC-CEDICT a hundred schools of thought contend (idiom); refers to the classical philosophic schools of the Warring States period 475-221 BC
  • Cihui 百家爭鳴 ǎijiāzhēngmíng f.e. 1. contention of a hundred schools of thought (during 770-221 B.C.) 2. Let a hundred schools of thought contend.