百川歸海
bách xuyên quy hải
Hán Việt: bách xuyên quy hải · Pinyin: bǎi chuān guī hǎi
Tổng quan
vạn vật cùng hướng về một nơi (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui vạn vật cùng hướng về một nơi (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 川:江河。许多江河流入大海。比喻大势所趋或众望所归。也比喻许多分散的事物汇集到一个地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"百川朝海"。
- Tân Hoa Tự Điển 川江河。许多江河流入大海。比喻大势所趋或众望所归。也比喻许多分散的事物汇集到一个地方。
Eng
- CC-CEDICT all things tend in one direction (idiom)
- Cihui 百川歸海 ǎichuānguīhǎi id. 1. all things tend to go in one direction 2. everyone turns to sb. for guidance