百川歸海

bǎi chuān guī hǎi bách xuyên quy hải

Hán Việt: bách xuyên quy hải · Pinyin: bǎi chuān guī hǎi

Tổng quan

vạn vật cùng hướng về một nơi (thành ngữ)

Cấu tạo: (bách) + (xuyên) + (quy) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vạn vật cùng hướng về một nơi (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指眾多河川流入大海之中。語本《淮南子.氾論》:「百川異源,而皆歸於海。」後亦比喻天下人、事、物雖分雜,終究匯聚於一處。

Eng

  • CC-CEDICT all things tend in one direction (idiom)
  • Cihui 百川歸海 ǎichuānguīhǎi id. 1. all things tend to go in one direction 2. everyone turns to sb. for guidance