百川灌河 bǎi chuān guàn hé · bách xuyên quán hà Hán Việt: bách xuyên quán hà · Pinyin: bǎi chuān guàn hé Tổng quan Cấu tạo: 百 (bách) + 川 (xuyên) + 灌 (quán) + 河 (hà)Pinyinbǎi chuān guàn héHán Việtbách xuyên quán hàCấu tạo百 + 川 + 灌 + 河 · bách + xuyên + quán + hà nghĩa thành phần: bách + xuyên + quán + hà Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 河:黄河。所有的河流都流向黄河。比喻人心所向,大势所趋。