百年之好

bǎi nián zhī hǎobách niên chi hảo

Hán Việt: bách niên chi hảo · Pinyin: bǎi nián zhī hǎo

Tổng quan

CHI HẢO gắn bó suốt đời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.永久的好合。指男女结为夫妇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻結成夫妻。《初刻拍案驚奇》卷三二:「我方壯年,未曾娶親,倘蒙不棄,當與子結百年之好。」《鏡花緣》第九四回:「忙了幾時,到了重陽吉期,小峰同紅蕖成了百年之好。」也作「百歲之好」。

Cấu tạo: 百 (bách) + 年 (niên) + 之 (chi) + 好 (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gắn bó suốt đời。畢生的親密關係。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻結成夫妻。《初刻拍案驚奇》卷三二:「我方壯年,未曾娶親,倘蒙不棄,當與子結百年之好。」《鏡花緣》第九四回:「忙了幾時,到了重陽吉期,小峰同紅蕖成了百年之好。」也作「百歲之好」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.永久的好合。指男女结为夫妇。

Từ liên quan

Gần nghĩa

百年偕老 · 百年谐老 · 百年树人 · 百年之后 · 百年不遇 · 百年大计 · 百年之柄 · 百年难遇