百年好合

bǎi nián hǎo hé bách niên hảo hợp

Hán Việt: bách niên hảo hợp · Pinyin: bǎi nián hǎo hé

Tổng quan

chúc hai bạn sống với nhau hạnh phúc và lâu dài (lời chúc đám cưới)

Cấu tạo: (bách) + (niên) + (hảo) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chúc hai bạn sống với nhau hạnh phúc và lâu dài (lời chúc đám cưới)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夫妻感情長久不變。通常作為結婚誌喜的賀詞。明.魏學洢〈通陸宅婚啓〉:「八世風猷,占諸兩姓百年好合。」《陰陽鬦異說傳奇》第一二回:「夫妻百年好合,子孫昌盛,福壽綿長,百无禁忌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夫妻永远和好之意。

Eng

  • CC-CEDICT may you live a long and happy life together (wedding greeting)
  • Cihui 百年好合 ǎiniánhǎohé f.e. conjugal felicity; long-lasting harmonious union