百年树人

bǎi nián shù rénbách niên thụ nhân

Hán Việt: bách niên thụ nhân · Pinyin: bǎi nián shù rén

Tổng quan

mười năm trồng cây trăm năm trồng người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.培育人才需要百年。谓育才是百年大计﹐要付出艰苦的劳动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《管子.權修》:「一年之計,莫如樹穀; 十年之計,莫如樹木; 終身之計,莫如樹人。一樹一穫者,穀也; 一樹十穫者,木也; 一樹百穫者,人也。」形容培育人才的不容易。如:「十年樹木,百年樹人。人才的培育一日不可輕忽啊!」

Cấu tạo: 百 (bách) + 年 (niên) + 樹 (thụ) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt
  • Biên soạn it takes a century to rear talented people

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.培育人才需要百年。谓育才是百年大计﹐要付出艰苦的劳动。

Eng

  • Cihui 百年樹人 ǎiniánshùrén f.e. it takes a century to rear talented people

Đức

  • Handedict zur Herausbildung fähige Menschen bedarf es vieler Jahre

Từ liên quan

Gần nghĩa

百年偕老 · 百年之好 · 百年谐老 · 百年之后 · 百年不遇 · 百年大计 · 百年之柄 · 百年难遇