百年樹人

bǎi nián shù rén bách niên thụ nhân

Hán Việt: bách niên thụ nhân · Pinyin: bǎi nián shù rén

Tổng quan

(thành ngữ) mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt

Cấu tạo: (bách) + (niên) + (thụ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 树:种植,栽培。比喻培养人才是长期而艰巨的事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.培育人才需要百年。谓育才是百年大计﹐要付出艰苦的劳动。
  • Tân Hoa Tự Điển 树种植,栽培。比喻培养人才是长期而艰巨的事。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) it takes many years to raise children to be upstanding citizens
  • Cihui 百年樹人 ǎiniánshùrén f.e. it takes a century to rear talented people