百廢待舉
bách phế đãi cử
Hán Việt: bách phế đãi cử · Pinyin: bǎi fèi dài jǔ
Tổng quan
nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ) | một nghìn việc phải làm
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ) | một nghìn việc phải làm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 废:被废置的事情;待:等待;举:兴办。许多被搁置的事情等着要兴办。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"百废待兴"。
- Tân Hoa Tự Điển 废被废置的事情;待等待;举兴办。许多被搁置的事情等着要兴办。
Eng
- CC-CEDICT many things waiting to be done (idiom)|a thousand things to do
- Cihui 百廢待舉 ǎifèidàijǔ f.e. The many neglected matters are still pending.