百廢待舉
bách phế đãi cử
Hán Việt: bách phế đãi cử · Pinyin: bǎi fèi dài jǔ
Tổng quan
nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ) | một nghìn việc phải làm
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ) | một nghìn việc phải làm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眾多事情等待興辦、處理。如:「震災過後,滿目瘡痍,百廢待舉,亟需大家全力投入,重建家園。」《清史稿.卷四七九.循吏列傳四.蒯德模列傳》:「兵祲之後,百廢待舉,壇廟、倉庾、書院、善堂、祠宇及先賢祠墓,率先修復。」也作「百廢待興」。
Eng
- CC-CEDICT many things waiting to be done (idiom)|a thousand things to do
- Cihui 百廢待舉 ǎifèidàijǔ f.e. The many neglected matters are still pending.