百弊叢生

bǎi bì cóng shēng bách tệ tùng sanh

Hán Việt: bách tệ tùng sanh · Pinyin: bǎi bì cóng shēng

Tổng quan

Mọi tác hại đều xuất hiện. (thành ngữ)

Cấu tạo: (bách) + (tệ) + (tùng) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mọi tác hại đều xuất hiện. (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容各種弊病接連發生。如:「由於建築商的偷工減料,使得這項工程百弊叢生。」

Eng

  • CC-CEDICT All the ill effects appear. (idiom)
  • Cihui 百弊叢生 ǎibìcóngshēng f.e. All the ill effects appear.