百感交集
bách cảm giao tập
Hán Việt: bách cảm giao tập · Pinyin: bǎi gǎn jiāo jí
Tổng quan
mọi cảm xúc cùng lúc dâng trào trong lòng
Nghĩa
Việt
- Cihui mọi cảm xúc cùng lúc dâng trào trong lòng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各種感受混雜在一起。比喻思緒混亂,感情複雜。如:「四十年睽違,一旦相見,真是百感交集啊!」也作「百端交集」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 感:感想;交:同时发生。各种感触交织在一起。形容感触很多,心情复杂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.种种感触交织在一起。形容感慨无比。
- Tân Hoa Tự Điển 感感想;交同时发生。各种感触交织在一起。形容感触很多,心情复杂。
Eng
- CC-CEDICT all sorts of feelings well up in one's heart
- Cihui 百感交集 ǎigǎnjiāojí f.e. all sorts of feelings well up in one's heart