百無禁忌

bǎi wú jìn jì bách vô cấm kị

Hán Việt: bách vô cấm kị · Pinyin: bǎi wú jìn jì

Tổng quan

không kiêng kỵ gì (thành ngữ) | mọi thứ đều được | không có gì là cấm kỵ

Cấu tạo: (bách) + (vô) + (cấm) + (kị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không kiêng kỵ gì (thành ngữ) | mọi thứ đều được | không có gì là cấm kỵ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 百:所有的,不论什么;禁忌:忌讳。什么都不忌讳。
  • Tân Hoa Tự Điển 不论说什么、做什么都无所顾忌小孩子说话,百无禁忌,你又何必当真呢?
  • Tân Hoa Tự Điển 百所有的,不论什么;禁忌忌讳。什么都不忌讳。

Eng

  • CC-CEDICT all taboos are off (idiom); anything goes|nothing is taboo
  • Cihui 百無禁忌 ǎiwújìnjì f.e. all is permitted