百歲之後

bǎi suì zhī hòu bách tuế chi hậu

Hán Việt: bách tuế chi hậu · Pinyin: bǎi suì zhī hòu

Tổng quan

sau khi trăm tuổi: sau khi mất

Cấu tạo: (bách) + (tuế) + (chi) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sau khi trăm tuổi: sau khi mất
  • Cihui au trăm năm. Ý nói sau khi chết. bách tuế chi hậu bách tuế chi hậu ☆Sau trăm năm. Ý nói sau khi chết. sau khi trăm tuổi; sau khi mất (nói khéo)。人壽多不過百歲,因以"百歲之後"婉言死後。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻死後。《詩經.唐風.葛生》:「夏之日,冬之夜,百歲之後,歸于其居。」《史記.卷八五.呂不韋傳》:「夫在則重尊,夫百歲之後,所子者為王,終不失勢,此所謂一言而萬世之利也。」也作「百年之後」。

Eng

  • Cihui 百歲之後 ǎisuìzhīhòu n. after death