百死一生

bǎi sǐ yī shēng bách tử nhất sanh

Hán Việt: bách tử nhất sanh · Pinyin: bǎi sǐ yī shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (tử) + (nhất) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容經歷極大危險而幸存。《北史.卷五五.杜弼傳》:「諸勛人觸鋒刃,百死一生,縱其貪鄙,所取處大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容生命极其危险,处于死亡的边缘。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容生命极其危险﹐处于死亡的边缘。