百鍊成鋼
bách luyện thành cương
Hán Việt: bách luyện thành cương · Pinyin: bǎi liàn chéng gāng
Tổng quan
được tôi luyện thành thép
Nghĩa
Việt
- Cihui được tôi luyện thành thép
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻经过长期锻炼,变得非常坚强。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻久经锻炼,品质、意志非常刚强。
Eng
- CC-CEDICT to be tempered into a steel
- Cihui 百煉成鋼 ǎiliànchénggāng f.e. be tempered into steel