百無一存
bách vô nhất tồn
Hán Việt: bách vô nhất tồn · Pinyin: bǎi wú yī cún
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眾多生命或各種制度受到傷害或改變,使舊有的人、事不能存留下來。《初刻拍案驚奇》卷二二:「元來江陵渚官一帶地方,多被王仙芝作寇殘滅,里閣人物,百無一存。」
Hán Việt: bách vô nhất tồn · Pinyin: bǎi wú yī cún