百無一用 bǎi wú yī yòng · bách vô nhất dụng Hán Việt: bách vô nhất dụng · Pinyin: bǎi wú yī yòng Tổng quan Cấu tạo: 百 (bách) + 無 (vô) + 一 (nhất) + 用 (dụng)Pinyinbǎi wú yī yòngHán Việtbách vô nhất dụngCấu tạo百 + 無 + 一 + 用 · bách + vô + nhất + dụng nghĩa thành phần: bách + vô + nhất + dụng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 形容毫無用處。清.黃景仁〈雜感〉詩:「十有九人堪白眼,百無一用是書生。」